Spain vs Romania

Đội hình dự kiến

Đội hình dự kiến Spain vs Romania

Tin tức trận đấu

Spain  Spain
  • Với việc Tây Ban Nha đã chắc chắn đi tiếp cùng ngôi đầu bảng, Robert Moreno có lẽ sẽ nhường cơ hội ra sân cho các cầu thủ dự bị

  • Dani Olmo và Pau Torres đều ghi bàn trong trận đầu ra mắt ĐTQG. Gerard Moreno và Pablo Sarabia cũng đã có những bàn thắng đầu tiên trong sự nghiệp khoác áo ĐT Tây Ban Nha trong chiến thắng 7-0 trước Malta mới đây

Romania  Romania
  • Romania sẽ phải giành vé đi tiếp qua trận play-off sau khi đã mất cơ hội kết thúc bảng đầu với 2 vị trí đầu

  • Trận đấu này cũng không còn ý nghĩa gì với đội khách. Khả năng Romania sẽ có một số điều chỉnh trong đội hình

  • Romario Benzar đã mất vị trí hậu vệ phải vào tay Vasile Mogos trong trận gặp Thụy Điển. Có lẽ anh sẽ lấy lại được suất đá chính vào đêm nay

  • Razvan Marin gần như chắc chắn cũng sẽ có tên trong đội hình xuất phát

Lịch sử đối đầu Spain và Romania

(2 trận gần nhất)
Spain
  • Thắng
    0%
  • Hoà
    50%
  • Thắng
    50%
Romania
Friendly International 28-03-2016 Romania 0-0 Spain
Friendly International 16-11-2006 Spain 0-1 Romania
28/03
Friendly International
Romania
0
Spain
0
16/11
Friendly International
Spain
0
Romania
1

Phong độ Spain và Romania

(6 trận gần nhất)
Spain
Romania
19-11-2018
Friendly International
Spain
1
Bosnia-Herzegovina
0
L
16-11-2018
UEFA Nations League
Croatia
3
Spain
2
L
16-10-2018
UEFA Nations League
Spain
2
England
3
W
12-10-2018
Friendly International
Wales
1
Spain
4
W
12-09-2018
UEFA Nations League
Spain
6
Croatia
0
L
09-09-2018
UEFA Nations League
England
1
Spain
2
W
21-11-2018
UEFA Nations League
Montenegro
0
Romania
1
W
18-11-2018
UEFA Nations League
Romania
3
Lithuania
0
L
14-10-2018
UEFA Nations League
Romania
0
Serbia
0
D
12-10-2018
UEFA Nations League
Lithuania
1
Romania
2
W
11-09-2018
UEFA Nations League
Serbia
2
Romania
2
D
08-09-2018
UEFA Nations League
Romania
0
Montenegro
0
D

Dữ liệu trận đấu

-    Tây Ban Nha bất bại 9 trận gần nhất tại European Championship

Dự đoán tỉ số

  • Tây Ban Nha đã có một suất dự Euro 2020 với vị trí nhất bảng F. Hiện họ đã có thể lên kế hoạch chuẩn bị cho giải đấu năm tới

  • Romania sẽ phải đá play-off để xác định số phận của mình. Họ đã bất bại trong cả 3 trận vòng loại gần nhất

  • Trận đấu này không mang ý nghĩa gì với cả hai đội. Khả năng nhiều cầu thủ dự bị sẽ được cho ra sân. Tây Ban Nha được dự đoán sẽ có một chiến thắng dễ dàng

Spain
Spain
2 - 0
Romania
Romania
Spain
4-3-3
Romania
4-2-3-1
Đội hình ra sân
Kepa Arrizabalaga Revuelta   13 - Kepa Arrizabalaga Revuelta (Thủ môn)
Daniel Carvajal   2 - Daniel Carvajal (Hậu vệ)
Sergio Ramos García   15 - Sergio Ramos García (Hậu vệ)
Íñigo Martínez Berridi   4 - Íñigo Martínez Berridi (Hậu vệ)
José Gayá   18 - José Gayá (Hậu vệ)
Fabián Ruiz   17 - Fabián Ruiz (Tiền vệ)
Sergio Busquets   5 - Sergio Busquets (Tiền vệ)
Saúl   8 - Saúl (Tiền vệ)
Gerard Moreno   19 - Gerard Moreno (Tiền đạo)
Álvaro Borja Morata Martín   7 - Álvaro Borja Morata Martín (Tiền đạo)
Santi Cazorla   20 - Santi Cazorla (Tiền đạo)
12 - C. Tătărușanu (Thủ môn)  C. Tătărușanu
2 - Romario Sandu Benzar (Hậu vệ)  Romario Sandu Benzar
4 - Adrián Rus (Hậu vệ)  Adrián Rus
5 - Ionuţ Nedelcearu (Hậu vệ)  Ionuţ Nedelcearu
3 - Alin Dorinel Toșca (Hậu vệ)  Alin Dorinel Toșca
18 - R. Marin (Tiền vệ)  R. Marin
15 - Tudor Cristian Băluţă (Tiền vệ)  Tudor Cristian Băluţă
10 - Ianis Hagi (Tiền vệ)  Ianis Hagi
8 - Nicolae Claudiu Stanciu (Tiền vệ)  Nicolae Claudiu Stanciu
23 - Florinel Teodor Coman (Tiền vệ)  Florinel Teodor Coman
9 - G. Puşcaş (Tiền đạo)  G. Puşcaş
Đội hình dự bị
Florin Constantin Niţă   16 - Florin Constantin Niţă (Thủ môn)
Silviu Lung   1 - Silviu Lung (Thủ môn)
Nicușor Silviu Bancu   11 - Nicușor Silviu Bancu (Hậu vệ)
V. Mogos   14 - V. Mogos (Hậu vệ)
Andrei Andonie Burcă   6 - Andrei Andonie Burcă (Hậu vệ)
Constantin Valentin Budescu   19 - Constantin Valentin Budescu (Tiền vệ)
Ciprian Ioan Deac   17 - Ciprian Ioan Deac (Tiền vệ)
Dan Nicolae Nistor   21 - Dan Nicolae Nistor (Tiền vệ)
Alexandru Ionuț Mitriță   20 - Alexandru Ionuț Mitriță (Tiền vệ)
Alexandru Cicâldău   22 - Alexandru Cicâldău (Tiền vệ)
Denis Alibec   7 - Denis Alibec (Tiền đạo)
Claudiu Andrei Keșerü   13 - Claudiu Andrei Keșerü (Tiền đạo)
16 - Florin Constantin Niţă (Thủ môn)  Florin Constantin Niţă
1 - Silviu Lung (Thủ môn)  Silviu Lung
11 - Nicușor Silviu Bancu (Hậu vệ)  Nicușor Silviu Bancu
14 - V. Mogos (Hậu vệ)  V. Mogos
6 - Andrei Andonie Burcă (Hậu vệ)  Andrei Andonie Burcă
19 - Constantin Valentin Budescu (Tiền vệ)  Constantin Valentin Budescu
17 - Ciprian Ioan Deac (Tiền vệ)  Ciprian Ioan Deac
21 - Dan Nicolae Nistor (Tiền vệ)  Dan Nicolae Nistor
20 - Alexandru Ionuț Mitriță (Tiền vệ)  Alexandru Ionuț Mitriță
22 - Alexandru Cicâldău (Tiền vệ)  Alexandru Cicâldău
7 - Denis Alibec (Tiền đạo)  Denis Alibec
13 - Claudiu Andrei Keșerü (Tiền đạo)  Claudiu Andrei Keșerü
Spain
4-3-3
Đội hình ra sân

Đội hình ra sân

Kepa Arrizabalaga Revuelta Daniel Carvajal Sergio Ramos García Íñigo Martínez Berridi José Gayá Fabián Ruiz Sergio Busquets Saúl Gerard Moreno Álvaro Borja Morata Martín Santi Cazorla
Kepa Arrizabalaga Revuelta   13 - Kepa Arrizabalaga Revuelta (Thủ môn)
Daniel Carvajal   2 - Daniel Carvajal (Hậu vệ)
Sergio Ramos García   15 - Sergio Ramos García (Hậu vệ)
Íñigo Martínez Berridi   4 - Íñigo Martínez Berridi (Hậu vệ)
José Gayá   18 - José Gayá (Hậu vệ)
Fabián Ruiz   17 - Fabián Ruiz (Tiền vệ)
Sergio Busquets   5 - Sergio Busquets (Tiền vệ)
Saúl   8 - Saúl (Tiền vệ)
Gerard Moreno   19 - Gerard Moreno (Tiền đạo)
Álvaro Borja Morata Martín   7 - Álvaro Borja Morata Martín (Tiền đạo)
Santi Cazorla   20 - Santi Cazorla (Tiền đạo)
Đội hình dự bị
Pau López Sabata   23 - Pau López Sabata (Thủ môn)
David de Gea   1 - David de Gea (Thủ môn)
Albiol   3 - Albiol (Hậu vệ)
Juan Bernat   14 - Juan Bernat (Hậu vệ)
Jesús Navas   22 - Jesús Navas (Hậu vệ)
Pau Torres   6 - Pau Torres (Hậu vệ)
Rodri Hernández   16 - Rodri Hernández (Tiền vệ)
Thiago Alcântara do Nascimento   10 - Thiago Alcântara do Nascimento (Tiền vệ)
Daniel Olmo Carvajal   12 - Daniel Olmo Carvajal (Tiền vệ)
Pablo Sarabia   11 - Pablo Sarabia (Tiền vệ)
Mikel Oyarzabal   21 - Mikel Oyarzabal (Tiền đạo)
Francisco Alcácer García   9 - Francisco Alcácer García (Tiền đạo)
Romania
4-3-3
Đội hình ra sân
C. Tătărușanu Romario Sandu Benzar Adrián Rus Ionuţ Nedelcearu Alin Dorinel Toșca R. Marin Tudor Cristian Băluţă Ianis Hagi Nicolae Claudiu Stanciu Florinel Teodor Coman G. Puşcaş
C. Tătărușanu   12 - C. Tătărușanu (Thủ môn)
Romario Sandu Benzar   2 - Romario Sandu Benzar (Hậu vệ)
Adrián Rus   4 - Adrián Rus (Hậu vệ)
Ionuţ Nedelcearu   5 - Ionuţ Nedelcearu (Hậu vệ)
Alin Dorinel Toșca   3 - Alin Dorinel Toșca (Hậu vệ)
R. Marin   18 - R. Marin (Tiền vệ)
Tudor Cristian Băluţă   15 - Tudor Cristian Băluţă (Tiền vệ)
Ianis Hagi   10 - Ianis Hagi (Tiền vệ)
Nicolae Claudiu Stanciu   8 - Nicolae Claudiu Stanciu (Tiền vệ)
Florinel Teodor Coman   23 - Florinel Teodor Coman (Tiền vệ)
G. Puşcaş   9 - G. Puşcaş (Tiền đạo)
Đội hình dự bị
Florin Constantin Niţă   16 - Florin Constantin Niţă (Thủ môn)
Silviu Lung   1 - Silviu Lung (Thủ môn)
Nicușor Silviu Bancu   11 - Nicușor Silviu Bancu (Hậu vệ)
V. Mogos   14 - V. Mogos (Hậu vệ)
Andrei Andonie Burcă   6 - Andrei Andonie Burcă (Hậu vệ)
Constantin Valentin Budescu   19 - Constantin Valentin Budescu (Tiền vệ)
Ciprian Ioan Deac   17 - Ciprian Ioan Deac (Tiền vệ)
Dan Nicolae Nistor   21 - Dan Nicolae Nistor (Tiền vệ)
Alexandru Ionuț Mitriță   20 - Alexandru Ionuț Mitriță (Tiền vệ)
Alexandru Cicâldău   22 - Alexandru Cicâldău (Tiền vệ)
Denis Alibec   7 - Denis Alibec (Tiền đạo)
Claudiu Andrei Keșerü   13 - Claudiu Andrei Keșerü (Tiền đạo)
thevang.tv  bài viết liên quan