Leicester City vs Liverpool

Đội hình dự kiến

Đội hình dự kiến Leicester City vs Liverpool

Cầu thủ vắng mặt

Cầu thủ
Lí do
Cầu thủ
Lí do

Tin tức trận đấu

Leicester City  Leicester City
  • Bất chấp thất bại 1-3 trước Man City mới đây, Rodgers có lẽ vẫn sẽ không đưa ra bất kì thay đổi nào trong đội hình

  • Harvey Barnes dính chấn thương mắt cá nhẹ cuối tuần qua. Khả năng ra sân của anh do đó đang được bỏ ngỏ. Marc Albrighton và Demarai Gray sẽ thế chỗ của anh nếu cần thiết

  • Rodgers từng nói rằng ông sẽ tạo điều kiện để Jamie Vardy nghỉ ngơi vào dịp Giáng Sinh song điều đó khó xảy ra vào ngày Boxing Day

Liverpool  Liverpool
  • Alex Oxlade-Chamberlain dính chấn thương ở trận thắng Flamengo và sẽ phải nghỉ thi đấu dài hạn

  • Georginio Wijnaldum cũng bỏ lỡ vài trận gần đây và khả năng chưa thể trở lại vào Boxing Day

  • Naby Keita và James Milner sẽ thi đấu bên cạnh Jordan Henderson ở tuyến giữa

Lịch sử đối đầu Leicester City và Liverpool

(6 trận gần nhất)
Leicester City
  • Thắng
    33%
  • Hoà
    17%
  • Thắng
    50%
Liverpool
Premier League 31-01-2019 Liverpool 1-1 Leicester City
Premier League 01-09-2018 Leicester City 1-2 Liverpool
Premier League 30-12-2017 Liverpool 2-1 Leicester City
Premier League 23-09-2017 Leicester City 2-3 Liverpool
Carabao Cup 20-09-2017 Leicester City 2-0 Liverpool
Premier League 28-02-2017 Leicester City 3-1 Liverpool
31/01
Premier League
Liverpool
1
Leicester City
1
01/09
Premier League
Leicester City
1
Liverpool
2
30/12
Premier League
Liverpool
2
Leicester City
1
23/09
Premier League
Leicester City
2
Liverpool
3
20/09
Carabao Cup
Leicester City
2
Liverpool
0
28/02
Premier League
Leicester City
3
Liverpool
1

Phong độ Leicester City và Liverpool

(6 trận gần nhất)
Leicester City
Liverpool
12-05-2019
Premier League
Leicester City
0
Chelsea
0
D
07-05-2019
Premier League
Man City
1
Leicester City
0
L
28-04-2019
Premier League
Leicester City
3
Arsenal
0
L
20-04-2019
Premier League
West Ham United
2
Leicester City
2
D
13-04-2019
Premier League
Leicester City
0
Newcastle United
1
W
06-04-2019
Premier League
Huddersfield Town
1
Leicester City
4
W
02-06-2019
Champions League
Tottenham Hotspur
0
Liverpool
2
W
12-05-2019
Premier League
Liverpool
2
Wolves
0
L
08-05-2019
Champions League
Liverpool
4
Barcelona
0
L
05-05-2019
Premier League
Newcastle United
2
Liverpool
3
W
02-05-2019
Champions League
Barcelona
3
Liverpool
0
L
27-04-2019
Premier League
Liverpool
5
Huddersfield Town
0
L

Dữ liệu trận đấu

-    Có trung bình trên 2,5 bàn thắng/trận trong 3 trận sân khách gần nhất của Liverpool ở Premier League
-    Liverpool bất bại 34 trận gần nhất ở Premier League
-    Leicester bất bại 11 trận sân nhà gần nhất ở Premier League
-    Liverpool ghi ít nhất 2 bàn/trận trong 8 trận gần nhất ở Premier League
-    Liverpool thắng cả 2 hiệp trong 4 trận gần nhất ở Premier League
 

Dự đoán tỉ số

  • Thất bại 1-3 trước Liverpool mới đây là thất bại đầu tiên của The Foxes kể từ tháng 10

  • Liverpool chắc chắn đang rất tự tin sau khi vô địch FIFA Club World Cup. Nếu đánh bại Leicester vào ngày Boxing Day, họ sẽ bỏ xa đội xếp thứ 2 tới 13 điểm

  • Leicester mới chỉ thua đúng 3 trận mùa này và 1 trong số đó là trước Liverpool. Cả 2 đội đều nổ súng trong 5 lần chạm trán nhau gần nhất

Leicester City
Leicester City
1 - 2
Liverpool
Liverpool
Leicester City
4-1-4-1
Liverpool
4-3-3
Đội hình ra sân
Kasper Schmeichel   1 - Kasper Schmeichel (Thủ môn)
Ricardo Pereira   21 - Ricardo Pereira (Hậu vệ)
Jonny Evans   6 - Jonny Evans (Hậu vệ)
C. Söyüncü   4 - C. Söyüncü (Hậu vệ)
B. Chilwell   3 - B. Chilwell (Hậu vệ)
W. Ndidi   25 - W. Ndidi (Tiền vệ)
Harvey Lewis Barnes   15 - Harvey Lewis Barnes (Tiền vệ)
D. Praet   26 - D. Praet (Tiền vệ)
Y. Tielemans   8 - Y. Tielemans (Tiền vệ)
J. Maddison   10 - J. Maddison (Tiền vệ)
J. Vardy   9 - J. Vardy (Tiền đạo)
1 - Alisson (Thủ môn)  Alisson
66 - T. Alexander-Arnold (Hậu vệ)  T. Alexander-Arnold
12 - J. Gomez (Hậu vệ)  J. Gomez
4 - V. van Dijk (Hậu vệ)  V. van Dijk
26 - A. Robertson (Hậu vệ)  A. Robertson
8 - N. Keïta (Tiền vệ)  N. Keïta
14 - J. Henderson (Tiền vệ)  J. Henderson
5 - G. Wijnaldum (Tiền vệ)  G. Wijnaldum
11 - Mohamed Salah (Tiền đạo)  Mohamed Salah
9 - Roberto Firmino (Tiền đạo)  Roberto Firmino
10 - S. Mané (Tiền đạo)  S. Mané
Đội hình dự bị
Adrián San Miguel del Castillo   13 - Adrián San Miguel del Castillo (Thủ môn)
Neco Williams   76 - Neco Williams (Hậu vệ)
James Philip Milner   7 - James Philip Milner (Tiền vệ)
C. Jones   48 - C. Jones (Tiền vệ)
A. Lallana   20 - A. Lallana (Tiền vệ)
X. Shaqiri   23 - X. Shaqiri (Tiền đạo)
D. Origi   27 - D. Origi (Tiền đạo)
13 - Adrián San Miguel del Castillo (Thủ môn)  Adrián San Miguel del Castillo
76 - Neco Williams (Hậu vệ)  Neco Williams
7 - James Philip Milner (Tiền vệ)  James Philip Milner
48 - C. Jones (Tiền vệ)  C. Jones
20 - A. Lallana (Tiền vệ)  A. Lallana
23 - X. Shaqiri (Tiền đạo)  X. Shaqiri
27 - D. Origi (Tiền đạo)  D. Origi
Leicester City
4-1-4-1
Đội hình ra sân

Đội hình ra sân

Kasper Schmeichel Ricardo Pereira Jonny Evans C. Söyüncü B. Chilwell W. Ndidi Harvey Lewis Barnes D. Praet Y. Tielemans J. Maddison J. Vardy
Kasper Schmeichel   1 - Kasper Schmeichel (Thủ môn)
Ricardo Pereira   21 - Ricardo Pereira (Hậu vệ)
Jonny Evans   6 - Jonny Evans (Hậu vệ)
C. Söyüncü   4 - C. Söyüncü (Hậu vệ)
B. Chilwell   3 - B. Chilwell (Hậu vệ)
W. Ndidi   25 - W. Ndidi (Tiền vệ)
Harvey Lewis Barnes   15 - Harvey Lewis Barnes (Tiền vệ)
D. Praet   26 - D. Praet (Tiền vệ)
Y. Tielemans   8 - Y. Tielemans (Tiền vệ)
J. Maddison   10 - J. Maddison (Tiền vệ)
J. Vardy   9 - J. Vardy (Tiền đạo)
Đội hình dự bị
Daniel Carl 'Danny' Ward   12 - Daniel Carl 'Danny' Ward (Thủ môn)
James Justin   2 - James Justin (Hậu vệ)
W. Morgan   5 - W. Morgan (Hậu vệ)
D. Gray   7 - D. Gray (Tiền vệ)
M. Albrighton   11 - M. Albrighton (Tiền vệ)
H. Choudhury   20 - H. Choudhury (Tiền vệ)
Ayoze Pérez Gutiérrez   17 - Ayoze Pérez Gutiérrez (Tiền đạo)
Liverpool
4-1-4-1
Đội hình ra sân
Alisson T. Alexander-Arnold J. Gomez V. van Dijk A. Robertson N. Keïta J. Henderson G. Wijnaldum Mohamed Salah Roberto Firmino S. Mané
Alisson   1 - Alisson (Thủ môn)
T. Alexander-Arnold   66 - T. Alexander-Arnold (Hậu vệ)
J. Gomez   12 - J. Gomez (Hậu vệ)
V. van Dijk   4 - V. van Dijk (Hậu vệ)
A. Robertson   26 - A. Robertson (Hậu vệ)
N. Keïta   8 - N. Keïta (Tiền vệ)
J. Henderson   14 - J. Henderson (Tiền vệ)
G. Wijnaldum   5 - G. Wijnaldum (Tiền vệ)
Mohamed Salah   11 - Mohamed Salah (Tiền đạo)
Roberto Firmino   9 - Roberto Firmino (Tiền đạo)
S. Mané   10 - S. Mané (Tiền đạo)
Đội hình dự bị
Adrián San Miguel del Castillo   13 - Adrián San Miguel del Castillo (Thủ môn)
Neco Williams   76 - Neco Williams (Hậu vệ)
James Philip Milner   7 - James Philip Milner (Tiền vệ)
C. Jones   48 - C. Jones (Tiền vệ)
A. Lallana   20 - A. Lallana (Tiền vệ)
X. Shaqiri   23 - X. Shaqiri (Tiền đạo)
D. Origi   27 - D. Origi (Tiền đạo)
thevang.tv  bài viết liên quan