Germany vs Belarus

Đội hình dự kiến

Đội hình dự kiến Germany vs Belarus

Tin tức trận đấu

Germany  Germany
  • Emre không thể góp mặt ở trận gặp Belarus do án treo giò. Dù vậy, anh sẽ trở lại ở trận đấu cuối cùng tại vòng loại

  • Kai Havertz và Marco Reus cũng chắc chắn phải ngồi ngoài do chấn thương

  • Đội chủ nhà thường xuyên luân chuyển giữa hàng thủ 4 người và 3 người trong các trận đấu đã qua. Khả năng cao họ sẽ sử dụng sơ đồ 4-3-3 ở trận tới trong bối cảnh Reus không thể ra sân

  • Nico Schulz sẽ đảm nhiệm vị trí hậu vệ trái do Marcel Halstenberg không có tên trong lần triệu tập này

Belarus  Belarus
  • Belarus đã thi đấu tốt trước Hà Lan ở trận gần nhất khi chỉ để thua với tỉ số 1-2. Khả năng cao họ sẽ sử dụng cách tiếp cận trận đấu tương tự ở chuyến hành quân đến Đức lần này

Lịch sử đối đầu Germany và Belarus

(1 trận gần nhất)
Germany
  • Thắng
    0%
  • Hoà
    100%
  • Thắng
    0%
Belarus
Friendly International 27-05-2008 Germany 2-2 Belarus
27/05
Friendly International
Germany
2
Belarus
2

Phong độ Germany và Belarus

(6 trận gần nhất)
Germany
Belarus
20-11-2018
UEFA Nations League
Germany
2
Netherlands
2
D
16-11-2018
Friendly International
Germany
3
Russia
0
L
17-10-2018
UEFA Nations League
France
2
Germany
1
L
14-10-2018
UEFA Nations League
Netherlands
3
Germany
0
L
10-09-2018
Friendly International
Germany
2
Peru
1
L
07-09-2018
UEFA Nations League
Germany
0
France
0
D
19-11-2018
UEFA Nations League
San Marino
0
Belarus
2
W
16-11-2018
UEFA Nations League
Luxembourg
0
Belarus
2
W
16-10-2018
UEFA Nations League
Belarus
0
Moldova
0
D
13-10-2018
UEFA Nations League
Belarus
1
Luxembourg
0
L
12-09-2018
UEFA Nations League
Moldova
0
Belarus
0
D
08-09-2018
UEFA Nations League
Belarus
5
San Marino
0
L

Dữ liệu trận đấu

-    Đức ghi ít nhất 2 bàn/trận trong 6 trận gần nhất ở European Championship
-    Đức thắng 5/6 trận gần nhất ở European Championship
 

Dự đoán tỉ số

  • Đức đang có cùng số điểm với Hà Lan song phải đứng ở vị trí số 2 do kém chỉ số đối đầu. Họ sẽ giành vé tham dự Euro 2020 nếu đánh bại Belarus, đồng thời Hà Lan giành chiến thắng trước Bắc Ai-len

  • Kể từ sau trận thua mở màn 0-4, Belarus đã thi đấu rắn rỏi hơn trong từng trận tiếp theo. Họ chỉ có đúng 1 thất bại với cách biệt trên 1 bàn ở vòng loại tính đến thời điểm này. Tuy nhiên, đó lại là trận thua trên sân nhà trước ĐT Đức

  • Belarus chỉ thua 1/3 trận gần nhất song sẽ là 1 bất ngờ lớn nếu họ giành được dù chỉ 1 điểm vào ngày mai. ĐT Đức vẫn đang là những người được đánh giá cao hơn hẳn

Germany
Germany
3 - 0
Belarus
Belarus
Germany
4-3-3
Belarus
4-4-2
Đội hình ra sân
Manuel Neuer   1 - Manuel Neuer (Thủ môn)
Lukas Klostermann   13 - Lukas Klostermann (Hậu vệ)
Matthias Ginter   4 - Matthias Ginter (Hậu vệ)
Robin Koch   2 - Robin Koch (Hậu vệ)
Nico Schulz   14 - Nico Schulz (Hậu vệ)
İ. Gündoğan   21 - İ. Gündoğan (Tiền vệ)
Joshua Kimmich   6 - Joshua Kimmich (Tiền vệ)
Toni Kroos   8 - Toni Kroos (Tiền vệ)
Leon  Goretzka   18 - Leon Goretzka (Tiền đạo)
Serge  Gnabry   20 - Serge Gnabry (Tiền đạo)
Timo Werner   9 - Timo Werner (Tiền đạo)
1 - Aleksandr Gutor (Thủ môn)  Aleksandr Gutor
21 - Siarhei Matveichyk (Hậu vệ)  Siarhei Matveichyk
3 - Aleksandr Martynovich (Hậu vệ)  Aleksandr Martynovich
4 - Nikita Naumov (Hậu vệ)  Nikita Naumov
5 - Denis Polyakov (Hậu vệ)  Denis Polyakov
18 - Ivan Maevski (Tiền vệ)  Ivan Maevski
7 - Yuri Kovalev (Tiền vệ)  Yuri Kovalev
2 - Stanislav Dragun (Tiền vệ)  Stanislav Dragun
23 - Pavel Nekhajchik (Tiền vệ)  Pavel Nekhajchik
22 - Igor Stasevich (Tiền đạo)  Igor Stasevich
19 - Denis Laptev (Tiền đạo)  Denis Laptev
Đội hình dự bị
S. Chernik   16 - S. Chernik (Thủ môn)
Anton Chichkan   12 - Anton Chichkan (Thủ môn)
Aleksandr Pavlovets   10 - Aleksandr Pavlovets (Hậu vệ)
Nikolay Zolotov   13 - Nikolay Zolotov (Hậu vệ)
Aleksandr Sachivko   8 - Aleksandr Sachivko (Hậu vệ)
Dmitriy Bessmertny   6 - Dmitriy Bessmertny (Hậu vệ)
Oleg Veretilo   20 - Oleg Veretilo (Hậu vệ)
Evgeni Yablonski   14 - Evgeni Yablonski (Tiền vệ)
Syarhey Kislyak   15 - Syarhey Kislyak (Tiền vệ)
Vladislav Klimovich   9 - Vladislav Klimovich (Tiền đạo)
Maksim Skavysh   11 - Maksim Skavysh (Tiền đạo)
Vitali Lisakovich   17 - Vitali Lisakovich (Tiền đạo)
16 - S. Chernik (Thủ môn)  S. Chernik
12 - Anton Chichkan (Thủ môn)  Anton Chichkan
10 - Aleksandr Pavlovets (Hậu vệ)  Aleksandr Pavlovets
13 - Nikolay Zolotov (Hậu vệ)  Nikolay Zolotov
8 - Aleksandr Sachivko (Hậu vệ)  Aleksandr Sachivko
6 - Dmitriy Bessmertny (Hậu vệ)  Dmitriy Bessmertny
20 - Oleg Veretilo (Hậu vệ)  Oleg Veretilo
14 - Evgeni Yablonski (Tiền vệ)  Evgeni Yablonski
15 - Syarhey Kislyak (Tiền vệ)  Syarhey Kislyak
9 - Vladislav Klimovich (Tiền đạo)  Vladislav Klimovich
11 - Maksim Skavysh (Tiền đạo)  Maksim Skavysh
17 - Vitali Lisakovich (Tiền đạo)  Vitali Lisakovich
Germany
4-3-3
Đội hình ra sân

Đội hình ra sân

Manuel Neuer Lukas Klostermann Matthias Ginter Robin Koch Nico Schulz İ. Gündoğan Joshua Kimmich Toni Kroos Leon Goretzka Serge Gnabry Timo Werner
Manuel Neuer   1 - Manuel Neuer (Thủ môn)
Lukas Klostermann   13 - Lukas Klostermann (Hậu vệ)
Matthias Ginter   4 - Matthias Ginter (Hậu vệ)
Robin Koch   2 - Robin Koch (Hậu vệ)
Nico Schulz   14 - Nico Schulz (Hậu vệ)
İ. Gündoğan   21 - İ. Gündoğan (Tiền vệ)
Joshua Kimmich   6 - Joshua Kimmich (Tiền vệ)
Toni Kroos   8 - Toni Kroos (Tiền vệ)
Leon  Goretzka   18 - Leon Goretzka (Tiền đạo)
Serge  Gnabry   20 - Serge Gnabry (Tiền đạo)
Timo Werner   9 - Timo Werner (Tiền đạo)
Đội hình dự bị
B. Leno   12 - B. Leno (Thủ môn)
M. ter Stegen   22 - M. ter Stegen (Thủ môn)
N. Stark   17 - N. Stark (Hậu vệ)
Jonathan Tah   5 - Jonathan Tah (Hậu vệ)
J. Hector   3 - J. Hector (Hậu vệ)
S. Rudy   16 - S. Rudy (Tiền vệ)
S. Serdar   15 - S. Serdar (Tiền vệ)
N. Amiri   11 - N. Amiri (Tiền vệ)
Gian-Luca Waldschmidt   19 - Gian-Luca Waldschmidt (Tiền đạo)
Julian Brandt   10 - Julian Brandt (Tiền đạo)
Belarus
4-3-3
Đội hình ra sân
Aleksandr Gutor Siarhei Matveichyk Aleksandr Martynovich Nikita Naumov Denis Polyakov Ivan Maevski Yuri Kovalev Stanislav Dragun Pavel Nekhajchik Igor Stasevich Denis Laptev
Aleksandr Gutor   1 - Aleksandr Gutor (Thủ môn)
Siarhei Matveichyk   21 - Siarhei Matveichyk (Hậu vệ)
Aleksandr Martynovich   3 - Aleksandr Martynovich (Hậu vệ)
Nikita Naumov   4 - Nikita Naumov (Hậu vệ)
Denis Polyakov   5 - Denis Polyakov (Hậu vệ)
Ivan Maevski   18 - Ivan Maevski (Tiền vệ)
Yuri Kovalev   7 - Yuri Kovalev (Tiền vệ)
Stanislav Dragun   2 - Stanislav Dragun (Tiền vệ)
Pavel Nekhajchik   23 - Pavel Nekhajchik (Tiền vệ)
Igor Stasevich   22 - Igor Stasevich (Tiền đạo)
Denis Laptev   19 - Denis Laptev (Tiền đạo)
Đội hình dự bị
S. Chernik   16 - S. Chernik (Thủ môn)
Anton Chichkan   12 - Anton Chichkan (Thủ môn)
Aleksandr Pavlovets   10 - Aleksandr Pavlovets (Hậu vệ)
Nikolay Zolotov   13 - Nikolay Zolotov (Hậu vệ)
Aleksandr Sachivko   8 - Aleksandr Sachivko (Hậu vệ)
Dmitriy Bessmertny   6 - Dmitriy Bessmertny (Hậu vệ)
Oleg Veretilo   20 - Oleg Veretilo (Hậu vệ)
Evgeni Yablonski   14 - Evgeni Yablonski (Tiền vệ)
Syarhey Kislyak   15 - Syarhey Kislyak (Tiền vệ)
Vladislav Klimovich   9 - Vladislav Klimovich (Tiền đạo)
Maksim Skavysh   11 - Maksim Skavysh (Tiền đạo)
Vitali Lisakovich   17 - Vitali Lisakovich (Tiền đạo)
thevang.tv  bài viết liên quan